Hàm lượng calo tại nhà hàng Cracker Barrel, cá da trơn, cá lai, đĩa. Thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng.

Giá trị dinh dưỡng và thành phần hóa học.

Bảng cho thấy hàm lượng các chất dinh dưỡng (calo, protein, chất béo, carbohydrate, vitamin và khoáng chất) trên mỗi 100 gram phần ăn được.
Dinh dưỡngSố LượngĐịnh mức **% định mức trong 100 g% định mức tính bằng 100 kcal100% bình thường
Giá trị calo266 kCal1684 kCal15.8%5.9%633 g
Protein22.94 g76 g30.2%11.4%331 g
Chất béo17.05 g56 g30.4%11.4%328 g
Carbohydrates3.71 g219 g1.7%0.6%5903 g
Chất xơ bổ sung1.6 g20 g8%3%1250 g
Nước52.32 g2273 g2.3%0.9%4344 g
Tro2.38 g~
Vitamin
Vitamin B1, thiamine0.112 mg1.5 mg7.5%2.8%1339 g
Vitamin B2, riboflavin0.09 mg1.8 mg5%1.9%2000 g
Vitamin B5, pantothenic0.61 mg5 mg12.2%4.6%820 g
Vitamin B6, pyridoxine0.182 mg2 mg9.1%3.4%1099 g
Vitamin B12, cobalamin3.1 μg3 μg103.3%38.8%97 g
Vitamin K, phylloquinone24.7 μg120 μg20.6%7.7%486 g
Vitamin PP, SINH RA3.06 mg20 mg15.3%5.8%654 g
macronutrients
kaliK434 mg2500 mg17.4%6.5%576 g
Calcium, Ca43 mg1000 mg4.3%1.6%2326 g
Magnesium, Mg34 mg400 mg8.5%3.2%1176 g
SodiumNa414 mg1300 mg31.8%12%314 g
Lưu huỳnh, S229.4 mg1000 mg22.9%8.6%436 g
Photpho, P470 mg800 mg58.8%22.1%170 g
Yếu tố dấu vết
Bàn làFe0.71 mg18 mg3.9%1.5%2535 g
Mangan, Mn0.075 mg2 mg3.8%1.4%2667 g
Đồng, Với48 μg1000 μg4.8%1.8%2083 g
kẽm, Zn0.94 mg12 mg7.8%2.9%1277 g
Axit amin thiết yếu
Arginine *1.46 g~
valine2.05 g~
Histidine *0.51 g~
Isoleucine1.1 g~
leucine1.92 g~
lysine2.2 g~
methionine0.66 g~
threonine1.05 g~
tryptophan0.25 g~
phenylalanin0.95 g~
Axit amin có thể thay thế
alanin1.36 g~
Axit aspartic2.36 g~
glyxin1.14 g~
Axit glutamic3.61 g~
Proline0.91 g~
serine0.94 g~
tyrosine0.73 g~
cysteine0.23 g~
Sterol
Cholesterol67 mgtối đa 300 mg
Axit béo
Chuyển đổi giới tính0.193 gtối đa 1.9 г
chất béo chuyển hóa không bão hòa đơn0.09 g~
Axit chứa các chất béo bão hòa
Axit chứa các chất béo bão hòa3.249 gtối đa 18.7 г
8: 0 Caprylic0.007 g~
10: 0 Ma Kết0.005 g~
12: 0 Lauric0.012 g~
14: 0 Myristic0.049 g~
15: 0 Pentadecanoic0.006 g~
16: 0 Palmitic2.027 g~
17-0 bơ thực vật0.018 g~
18: 0 Stearin1.003 g~
20: 0 Arachinic0.051 g~
22: 0 Begenic0.048 g~
24: 0 Lignoceric0.02 g~
Axit béo không bão hòa đơn4.577 gtối thiểu 16.8 г27.2%10.2%
14: 1 Myristoleic0.001 g~
16: 1 Palmitoleic0.084 g~
16: 1 cis0.081 g~
Chuyển đổi 16: 10.003 g~
18: 1 Olein (omega-9)4.354 g~
18: 1 cis4.267 g~
Chuyển đổi 18: 10.087 g~
20: 1 Gadoleic (omega-9)0.129 g~
22: 1 Erucova (omega-9)0.006 g~
22: 1 cis0.006 g~
24: 1 Nervonic, cis (omega-9)0.004 g~
Axit béo không bão hòa đa7.612 gtừ 11.2 để 20.668%25.6%
18: 2 Linoleic6.662 g~
Đồng phân trans 18: 2, không xác định0.102 g~
18: 2 Omega-6, cis, cis6.532 g~
Axit linoleic liên hợp 18: 20.028 g~
18: 3 Linolenic0.692 g~
18: 3 Omega-3, alpha linolenic0.679 g~
18: 3 Omega-6, Gamma Linolenic0.013 g~
18: 4 Styoride Omega-30.003 g~
20: 2 Eicosadienoic, Omega-6, cis, cis0.033 g~
20: 3 Eicosatriene0.049 g~
20: 3 Omega-60.046 g~
20: 4 Arachidonic0.061 g~
20: 5 Eicosapentaenoic (EPA), Omega-30.011 g~
Axit béo omega-30.775 gtừ 0.9 để 3.786.1%32.4%
22: 4 Docosatetraene, Omega-60.016 g~
22: 5 Docosapentaenoic (DPC), Omega-30.015 g~
22: 6 Docosahexaenoic (DHA), Omega-30.067 g~
Axit béo omega-66.701 gtừ 4.7 để 16.8100%37.6%
 
 

Giá trị năng lượng là 266 kcal.

🚀Thêm về chủ đề:  Calorie Restaurant, Latino, Arros Con Frijols Negro, (rice and black beans). Chemical composition and nutritional value.
Cracker Barrel shop restaurant, cá tra, bred, plate rich in vitamins and minerals such as: vitamin B5 – 12,2%, vitamin B12 – 103,3%, vitamin K – 20,6%, vitamin PP – 15,3%, potassium – 17,4%, phosphorus – 58,8 ,XNUMX %
  • Vitamin B5 tham gia chuyển hóa protein, chất béo, carbohydrate, chuyển hóa cholesterol, tổng hợp một số hormone, huyết sắc tố, thúc đẩy quá trình hấp thu axit amin và đường ở ruột, hỗ trợ chức năng của vỏ thượng thận. Thiếu axit pantothenic có thể dẫn đến tổn thương da và màng nhầy.
  • Vitamin B12 đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa và chuyển hóa các axit amin. Folate và vitamin B12 là những vitamin có liên quan đến nhau và tham gia vào quá trình hình thành máu. Thiếu vitamin B12 dẫn đến sự phát triển của thiếu folate một phần hoặc thứ cấp, cũng như thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Vitamin K điều hòa quá trình đông máu. Thiếu vitamin K dẫn đến tăng thời gian đông máu, giảm hàm lượng prothrombin trong máu.
  • Vitamin PP tham gia các phản ứng oxi hóa khử chuyển hóa năng lượng. Việc hấp thụ không đủ vitamin đi kèm với sự phá vỡ trạng thái bình thường của da, đường tiêu hóa và hệ thần kinh.
  • kali là ion nội bào chính tham gia vào quá trình điều hòa cân bằng nước, axit và điện giải, tham gia vào các quá trình xung thần kinh, điều hòa áp suất.
  • Photpho tham gia vào nhiều quá trình sinh lý, bao gồm chuyển hóa năng lượng, điều hòa cân bằng axit-bazơ, là một phần của phospholipid, nucleotide và axit nucleic, cần thiết cho sự khoáng hóa của xương và răng. Thiếu chất dẫn đến biếng ăn, thiếu máu, còi xương.
tags: hàm lượng calo 266 kcal, Thành phần hóa học, nutritional value, vitamins, minerals, what is useful for Cracker Barrel Restaurant-store, catfish, bredable, plate, calories, nutrients, useful properties Cracker Barrel restaurant-store, catfish, bred, plate

Bình luận