Nhà hàng Calorie Cracker Barrel Shop, khoai tây chiên. Thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng.

Giá trị dinh dưỡng và thành phần hóa học.

Bảng cho thấy hàm lượng các chất dinh dưỡng (calo, protein, chất béo, carbohydrate, vitamin và khoáng chất) trên mỗi 100 gram phần ăn được.
Dinh dưỡngSố LượngĐịnh mức **% định mức trong 100 g% định mức tính bằng 100 kcal100% bình thường
Giá trị calo255 kCal1684 kCal15.1%5.9%660 g
Protein3.26 g76 g4.3%1.7%2331 g
Chất béo13.18 g56 g23.5%9.2%425 g
Carbohydrates27.37 g219 g12.5%4.9%800 g
Chất xơ bổ sung3.5 g20 g17.5%6.9%571 g
Nước51.32 g2273 g2.3%0.9%4429 g
Tro1.37 g~
Vitamin
Vitamin B1, thiamine0.117 mg1.5 mg7.8%3.1%1282 g
Vitamin B2, riboflavin0.056 mg1.8 mg3.1%1.2%3214 g
Vitamin B5, pantothenic0.625 mg5 mg12.5%4.9%800 g
Vitamin B6, pyridoxine0.236 mg2 mg11.8%4.6%847 g
Vitamin C, ascorbic0.9 mg90 mg1%0.4%10000 g
Vitamin E, alpha tocopherol, TE1.34 mg15 mg8.9%3.5%1119 g
beta Tocopherol0.12 mg~
gamma Tocopherol5.84 mg~
tocopherol2.25 mg~
Vitamin K, phylloquinone32.1 μg120 μg26.8%10.5%374 g
Vitamin PP, SINH RA2.417 mg20 mg12.1%4.7%827 g
macronutrients
kaliK551 mg2500 mg22%8.6%454 g
Calcium, Ca19 mg1000 mg1.9%0.7%5263 g
Magnesium, Mg32 mg400 mg8%3.1%1250 g
SodiumNa43 mg1300 mg3.3%1.3%3023 g
Lưu huỳnh, S32.6 mg1000 mg3.3%1.3%3067 g
Photpho, P117 mg800 mg14.6%5.7%684 g
Yếu tố dấu vết
Bàn làFe0.69 mg18 mg3.8%1.5%2609 g
Mangan, Mn0.182 mg2 mg9.1%3.6%1099 g
Đồng, Với123 μg1000 μg12.3%4.8%813 g
kẽm, Zn0.42 mg12 mg3.5%1.4%2857 g
Carbohydrate tiêu hóa
Tinh bột và dextrin27.6 g~
Mono- và disaccharides (đường)0.86 gtối đa 100 г
Glucose (dextrose)0.33 g~
sucrose0.28 g~
fructose0.25 g~
Axit amin thiết yếu
Arginine *0.17 g~
valine0.15 g~
Histidine *0.05 g~
Isoleucine0.1 g~
leucine0.14 g~
lysine0.12 g~
methionine0.04 g~
threonine0.09 g~
tryptophan0.04 g~
phenylalanin0.13 g~
Axit amin có thể thay thế
alanin0.09 g~
Axit aspartic0.652 g~
glyxin0.08 g~
Axit glutamic0.471 g~
Proline0.09 g~
serine0.1 g~
tyrosine0.09 g~
cysteine0.03 g~
Sterol
Campesterol7 mg~
Stigmasterol5 mg~
beta sitosterol19 mg~
Axit béo
Chuyển đổi giới tính0.105 gtối đa 1.9 г
chất béo chuyển hóa không bão hòa đơn0.033 g~
Axit chứa các chất béo bão hòa
Axit chứa các chất béo bão hòa2.369 gtối đa 18.7 г
8: 0 Caprylic0.009 g~
10: 0 Ma Kết0.009 g~
12: 0 Lauric0.001 g~
14: 0 Myristic0.018 g~
15: 0 Pentadecanoic0.004 g~
16: 0 Palmitic1.435 g~
17-0 bơ thực vật0.014 g~
18: 0 Stearin0.774 g~
20: 0 Arachinic0.046 g~
22: 0 Begenic0.042 g~
24: 0 Lignoceric0.018 g~
Axit béo không bão hòa đơn3.156 gtối thiểu 16.8 г18.8%7.4%
16: 1 Palmitoleic0.022 g~
16: 1 cis0.022 g~
17: 1 Heptadecen0.008 g~
18: 1 Olein (omega-9)3.075 g~
18: 1 cis3.044 g~
Chuyển đổi 18: 10.031 g~
20: 1 Gadoleic (omega-9)0.047 g~
22: 1 Erucova (omega-9)0.005 g~
22: 1 cis0.003 g~
Chuyển đổi 22: 10.002 g~
Axit béo không bão hòa đa6.833 gtừ 11.2 để 20.661%23.9%
18: 2 Linoleic6.008 g~
Đồng phân trans 18: 2, không xác định0.073 g~
18: 2 Omega-6, cis, cis5.914 g~
Axit linoleic liên hợp 18: 20.021 g~
18: 3 Linolenic0.81 g~
18: 3 Omega-3, alpha linolenic0.754 g~
18: 3 Omega-6, Gamma Linolenic0.057 g~
20: 2 Eicosadienoic, Omega-6, cis, cis0.008 g~
20: 4 Arachidonic0.007 g~
Axit béo omega-30.754 gtừ 0.9 để 3.783.8%32.9%
Axit béo omega-65.986 gtừ 4.7 để 16.8100%39.2%
 
 

Giá trị năng lượng là 255 kcal.

🚀Thêm về chủ đề:  Hàm lượng calo tại nhà hàng Cracker Barrel, cá da trơn, cá lai, đĩa. Thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng.
Cracker Barrel Shop Restaurant, French Fries rich in vitamins and minerals such as: vitamin B5 – 12,5%, vitamin B6 – 11,8%, vitamin K – 26,8%, vitamin PP – 12,1%, potassium – 22%, phosphorus – 14,6%, copper – 12,3%
  • Vitamin B5 tham gia chuyển hóa protein, chất béo, carbohydrate, chuyển hóa cholesterol, tổng hợp một số hormone, huyết sắc tố, thúc đẩy quá trình hấp thu axit amin và đường ở ruột, hỗ trợ chức năng của vỏ thượng thận. Thiếu axit pantothenic có thể dẫn đến tổn thương da và màng nhầy.
  • Vitamin B6 tham gia vào việc duy trì các quá trình đáp ứng miễn dịch, ức chế và kích thích trong hệ thần kinh trung ương, chuyển đổi các axit amin, chuyển hóa tryptophan, lipid và axit nucleic, góp phần vào sự hình thành bình thường của hồng cầu, duy trì mức độ bình thường của homocysteine ​​trong máu. Việc hấp thụ không đủ vitamin B6 đi kèm với việc giảm cảm giác thèm ăn, vi phạm tình trạng của da, sự phát triển của homocysteinemia, thiếu máu.
  • Vitamin K điều hòa quá trình đông máu. Thiếu vitamin K dẫn đến tăng thời gian đông máu, giảm hàm lượng prothrombin trong máu.
  • Vitamin PP tham gia các phản ứng oxi hóa khử chuyển hóa năng lượng. Việc hấp thụ không đủ vitamin đi kèm với sự phá vỡ trạng thái bình thường của da, đường tiêu hóa và hệ thần kinh.
  • kali là ion nội bào chính tham gia vào quá trình điều hòa cân bằng nước, axit và điện giải, tham gia vào các quá trình xung thần kinh, điều hòa áp suất.
  • Photpho tham gia vào nhiều quá trình sinh lý, bao gồm chuyển hóa năng lượng, điều hòa cân bằng axit-bazơ, là một phần của phospholipid, nucleotide và axit nucleic, cần thiết cho sự khoáng hóa của xương và răng. Thiếu chất dẫn đến biếng ăn, thiếu máu, còi xương.
  • Đồng là một phần của các enzym có hoạt tính oxy hóa khử và tham gia vào quá trình chuyển hóa sắt, kích thích hấp thu protein và carbohydrate. Tham gia vào quá trình cung cấp oxy cho các mô của cơ thể con người. Sự thiếu hụt được biểu hiện bằng những rối loạn trong việc hình thành hệ tim mạch và khung xương, sự phát triển của chứng loạn sản mô liên kết.
🚀Thêm về chủ đề:  Pear Jam recipe. Calorie, chemical composition and nutritional value.
tags: hàm lượng calo 255 kcal, Thành phần hóa học, nutritional value, vitamins, minerals, what is useful for the Cracker Barrel restaurant-store, french fries, calories, nutrients, useful properties of the Cracker Barrel restaurant-store, french fries

Bình luận