Beef,  t-bone steak,  meat trimmed to  1/8″, roasted
 

Giá trị dinh dưỡng và thành phần hóa học.

Bảng này cho thấy hàm lượng các chất dinh dưỡng (calo, protein, chất béo, carbohydrate, vitamin và khoáng chất) trên 100 gam phần ăn được.

Dinh dưỡngSố LượngĐịnh mức **% định mức trong 100 g% định mức tính bằng 100 kcal100% bình thường
Giá trị calo281 kCal1684 kCal16.7%5.9%599 g
Protein25.18 g76 g33.1%11.8%302 g
Chất béo19.22 g56 g34.3%12.2%291 g
Nước55.38 g2273 g2.4%0.9%4104 g
Tro0.99 g~
Vitamin
Vitamin A, RE8 μg900 μg0.9%0.3%11250 g
Retinol0.008 mg~
Vitamin B1, thiamine0.058 mg1.5 mg3.9%1.4%2586 g
Vitamin B2, riboflavin0.203 mg1.8 mg11.3%4%887 g
Vitamin B4, choline57.1 mg500 mg11.4%4.1%876 g
Vitamin B6, pyridoxine0.663 mg2 mg33.2%11.8%302 g
Vitamin B9, folate6 μg400 μg1.5%0.5%6667 g
Vitamin B12, cobalamin1.94 μg3 μg64.7%23%155 g
Vitamin D, calciferol0.1 μg10 μg1%0.4%10000 g
Vitamin D3, cholecalciferol0.1 μg~
Vitamin E, alpha-tocopherol, TE0.21 mg15 mg1.4%0.5%7143 g
Vitamin K, phylloquinone1.6 μg120 μg1.3%0.5%7500 g
Vitamin PP, SINH RA5.274 mg20 mg26.4%9.4%379 g
Betaine7.8 mg~
macronutrients
kaliK261 mg2500 mg10.4%3.7%958 g
Calcium, Ca18 mg1000 mg1.8%0.6%5556 g
Magnesium, Mg21 mg400 mg5.3%1.9%1905 g
SodiumNa62 mg1300 mg4.8%1.7%2097 g
Lưu huỳnh, S251.8 mg1000 mg25.2%9%397 g
Phốt pho, P215 mg800 mg26.9%9.6%372 g
Yếu tố dấu vết
Bàn làFe3.32 mg18 mg18.4%6.5%542 g
Mangan, Mn0.003 mg2 mg0.2%0.1%66667 g
Đồng, Với56 μg1000 μg5.6%2%1786 g
Selenium, Tôi biết24.9 μg55 μg45.3%16.1%221 g
Kẽm, Zn3.86 mg12 mg32.2%11.5%311 g
Axit amin thiết yếu
Arginine *1.761 g~
valine1.277 g~
Histidine *0.985 g~
Isoleucine1.194 g~
leucine2.23 g~
lysine2.49 g~
methionine0.696 g~
threonine1.209 g~
tryptophan0.282 g~
phenylalanin1.028 g~
Axit amin có thể thay thế
alanin1.584 g~
Axit aspartic2.518 g~
hydroxyproline0.172 g~
glyxin1.246 g~
Axit glutamic4.204 g~
Proline1.162 g~
serine1.067 g~
tyrosine0.965 g~
cysteine0.264 g~
Sterol
Cholesterol84 mgtối đa 300 mg
Axit béo
Chuyển đổi giới tính1.228 gtối đa 1.9 г
chất béo chuyển hóa không bão hòa đơn1.112 g~
Axit chứa các chất béo bão hòa
Axit chứa các chất béo bão hòa7.806 gtối đa 18.7 г
10: 0 Ma Kết0.013 g~
12: 0 Lauric0.015 g~
14: 0 Myristic0.551 g~
15: 0 Pentadecanoic0.097 g~
16: 0 Palmitic4.266 g~
17-0 bơ thực vật0.222 g~
18: 0 Stearin2.623 g~
20: 0 Arachinic0.014 g~
24: 0 Lignoceric0.004 g~
Axit béo không bão hòa đơn8.425 gtối thiểu 16.8 г50.1%17.8%
14: 1 Myristoleic0.134 g~
16: 1 Palmitoleic0.641 g~
16: 1 cis0.584 g~
Chuyển đổi 16: 10.057 g~
17: 1 Heptadecen0.155 g~
18: 1 Olein (omega-9)7.455 g~
18: 1 cis6.4 g~
Chuyển đổi 18: 11.055 g~
20: 1 Gadoleic (omega-9)0.04 g~
Axit béo không bão hòa đa0.853 gtừ 11.2 để 20.67.6%2.7%
18: 2 Linoleic0.735 g~
Đồng phân trans 18: 2, không xác định0.116 g~
18: 2 Omega-6, cis, cis0.527 g~
Axit linoleic liên hợp 18: 20.092 g~
18: 3 Linolenic0.032 g~
18: 3 Omega-3, alpha linolenic0.032 g~
20: 2 Eicosadienoic, Omega-6, cis, cis0.006 g~
20: 3 Eicosatriene0.02 g~
20: 3 Omega-60.02 g~
20: 4 Arachidonic0.047 g~
20: 5 Eicosapentaenoic (EPA), Omega-30.002 g~
Axit béo omega-30.046 gtừ 0.9 để 3.75.1%1.8%
22: 5 Docosapentaenoic (DPC), Omega-30.012 g~
Axit béo omega-60.6 gtừ 4.7 để 16.812.8%4.6%
🚀Thêm về chủ đề:  Calories KENTUCKY FRIED CHICKEN, “ORIGINAL RECIPE” Breaded Chicken, Legs, Meat and Skin, as of January 2007. Chemical composition and nutritional value.

Giá trị năng lượng là 281 kcal.

  • 3 oz = 85 g (238.9 kCal)
  • miếng, nấu chín, không bao gồm rác (năng suất từ ​​thịt sống 1 lb với rác) = 364 гр (1022.8 кКал)

Giống thịt bò, bít tết t-bone, thịt đã loại bỏ mỡ đến 1/8 ″, chiên giàu vitamin và khoáng chất như: vitamin B2 - 11,3%, choline - 11,4%, vitamin B6 - 33,2%, vitamin B12 - 64,7%, vitamin PP - 26,4%, phốt pho - 26,9 , 18,4%, sắt - 45,3%, selen - 32,2%, kẽm - XNUMX%

 
  • Vitamin B2 tham gia vào các phản ứng oxy hóa khử, tăng cường độ nhạy màu của máy phân tích hình ảnh và sự thích ứng tối. Việc hấp thụ không đủ vitamin B2 sẽ dẫn đến vi phạm tình trạng của da, màng nhầy, suy giảm ánh sáng và thị lực lúc chạng vạng.
  • Hỗn hợp là một phần của lecithin, đóng một vai trò trong quá trình tổng hợp và chuyển hóa phospholipid trong gan, là nguồn cung cấp các nhóm metyl tự do, hoạt động như một yếu tố lipotropic.
  • Vitamin B6 tham gia vào việc duy trì các quá trình đáp ứng miễn dịch, ức chế và kích thích trong hệ thần kinh trung ương, chuyển đổi các axit amin, chuyển hóa tryptophan, lipid và axit nucleic, góp phần vào sự hình thành bình thường của hồng cầu, duy trì mức độ bình thường của homocysteine ​​trong máu. Việc hấp thụ không đủ vitamin B6 đi kèm với việc giảm cảm giác thèm ăn, vi phạm tình trạng của da, sự phát triển của homocysteinemia, thiếu máu.
  • Vitamin B12 đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa và chuyển hóa các axit amin. Folate và vitamin B12 là những vitamin có liên quan đến nhau và tham gia vào quá trình hình thành máu. Thiếu vitamin B12 dẫn đến sự phát triển của thiếu folate một phần hoặc thứ cấp, cũng như thiếu máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
  • Vitamin PP tham gia các phản ứng oxi hóa khử chuyển hóa năng lượng. Việc hấp thụ không đủ vitamin đi kèm với sự phá vỡ trạng thái bình thường của da, đường tiêu hóa và hệ thần kinh.
  • Photpho tham gia vào nhiều quá trình sinh lý, bao gồm chuyển hóa năng lượng, điều hòa cân bằng axit-bazơ, là một phần của phospholipid, nucleotide và axit nucleic, cần thiết cho sự khoáng hóa của xương và răng. Thiếu chất dẫn đến biếng ăn, thiếu máu, còi xương.
  • phần cứng là một phần của protein có nhiều chức năng khác nhau, bao gồm cả các enzym. Tham gia vào quá trình vận chuyển điện tử, oxy, đảm bảo quá trình phản ứng oxy hóa khử và hoạt hóa peroxy hóa. Tiêu thụ không đủ dẫn đến thiếu máu giảm sắc tố, thiếu myoglobin của cơ xương, tăng mệt mỏi, bệnh cơ tim, viêm dạ dày teo.
  • Selenium - một yếu tố thiết yếu của hệ thống phòng thủ chống oxy hóa của cơ thể con người, có tác dụng điều hòa miễn dịch, tham gia vào quá trình điều hòa hoạt động của các hormone tuyến giáp. Sự thiếu hụt sẽ dẫn đến bệnh Kashin-Beck (viêm xương khớp với nhiều biến dạng khớp, cột sống và tứ chi), bệnh Keshan (bệnh cơ tim đặc hữu), chứng giảm thanh quản di truyền.
  • kẽm là một phần của hơn 300 enzym, tham gia vào các quá trình tổng hợp và phân hủy carbohydrate, protein, chất béo, axit nucleic và trong việc điều hòa sự biểu hiện của một số gen. Tiêu thụ không đủ dẫn đến thiếu máu, suy giảm miễn dịch thứ cấp, xơ gan, rối loạn chức năng tình dục và dị tật thai nhi. Các nghiên cứu gần đây đã tiết lộ khả năng của kẽm liều cao làm gián đoạn sự hấp thụ đồng và do đó góp phần vào sự phát triển của bệnh thiếu máu.
🚀Thêm về chủ đề:  Calorie content Vyborg Pastry with jam. Chemical composition and nutritional value.

Bình luận