Calorie content Restaurant, family style, macaroni and cheese, children’s menu. Chemical composition and nutritional value.

Giá trị dinh dưỡng và thành phần hóa học.

Bảng cho thấy hàm lượng các chất dinh dưỡng (calo, protein, chất béo, carbohydrate, vitamin và khoáng chất) trên mỗi 100 gram phần ăn được.
Dinh dưỡngSố LượngĐịnh mức **% định mức trong 100 g% định mức tính bằng 100 kcal100% bình thường
Giá trị calo151 kCal1684 kCal9%6%1115 g
Protein5.42 g76 g7.1%4.7%1402 g
Chất béo6.06 g56 g10.8%7.2%924 g
Carbohydrates17.7 g219 g8.1%5.4%1237 g
Chất xơ bổ sung1.1 g20 g5.5%3.6%1818 g
Nước68.24 g2273 g3%2%3331 g
Tro1.48 g~
Vitamin
Vitamin A, RE31 μg900 μg3.4%2.3%2903 g
Retinol0.03 mg~
alpha Caroten1 μg~
beta Caroten0.009 mg5 mg0.2%0.1%55556 g
Lutein + Zeaxanthin77 μg~
Vitamin B1, thiamine0.095 mg1.5 mg6.3%4.2%1579 g
Vitamin B2, riboflavin0.254 mg1.8 mg14.1%9.3%709 g
Vitamin B4, choline3.9 mg500 mg0.8%0.5%12821 g
Vitamin B5, pantothenic0.474 mg5 mg9.5%6.3%1055 g
Vitamin B6, pyridoxine0.057 mg2 mg2.9%1.9%3509 g
Vitamin B9, folate42 μg400 μg10.5%7%952 g
Vitamin B12, cobalamin0.18 μg3 μg6%4%1667 g
Vitamin D, calciferol0.1 μg10 μg1%0.7%10000 g
Vitamin E, alpha tocopherol, TE0.75 mg15 mg5%3.3%2000 g
beta Tocopherol0.04 mg~
gamma Tocopherol1.72 mg~
tocopherol0.41 mg~
Vitamin K, phylloquinone0.5 μg120 μg0.4%0.3%24000 g
Vitamin PP, SINH RA0.783 mg20 mg3.9%2.6%2554 g
macronutrients
kaliK135 mg2500 mg5.4%3.6%1852 g
Calcium, Ca99 mg1000 mg9.9%6.6%1010 g
Magnesium, Mg19 mg400 mg4.8%3.2%2105 g
SodiumNa361 mg1300 mg27.8%18.4%360 g
Lưu huỳnh, S54.2 mg1000 mg5.4%3.6%1845 g
Phốt pho, P137 mg800 mg17.1%11.3%584 g
Yếu tố dấu vết
Bàn làFe0.68 mg18 mg3.8%2.5%2647 g
Mangan, Mn0.194 mg2 mg9.7%6.4%1031 g
Đồng, Với64 μg1000 μg6.4%4.2%1563 g
Selenium, Tôi biết19.4 μg55 μg35.3%23.4%284 g
Kẽm, Zn0.64 mg12 mg5.3%3.5%1875 g
Carbohydrate tiêu hóa
Tinh bột và dextrin13.63 g~
Mono- và disaccharides (đường)3.09 gtối đa 100 г
galactose0.01 g~
lactose3.02 g~
Maltose0.07 g~
Axit amin thiết yếu
Arginine *0.234 g~
valine0.474 g~
Histidine *0.159 g~
Isoleucine0.292 g~
leucine0.545 g~
lysine0.315 g~
methionine0.121 g~
threonine0.165 g~
tryptophan0.079 g~
phenylalanin0.322 g~
Axit amin có thể thay thế
alanin0.209 g~
Axit aspartic0.391 g~
glyxin0.166 g~
Axit glutamic1.761 g~
Proline0.674 g~
serine0.323 g~
tyrosine0.22 g~
cysteine0.085 g~
Sterol
Cholesterol10 mgtối đa 300 mg
Axit béo
Chuyển đổi giới tính0.117 gtối đa 1.9 г
chất béo chuyển hóa không bão hòa đơn0.084 g~
Axit chứa các chất béo bão hòa
Axit chứa các chất béo bão hòa2.147 gtối đa 18.7 г
4: 0 Dầu0.059 g~
6-0 nylon0.046 g~
8: 0 Caprylic0.029 g~
10: 0 Ma Kết0.073 g~
12: 0 Lauric0.082 g~
14: 0 Myristic0.267 g~
15: 0 Pentadecanoic0.031 g~
16: 0 Palmitic1.067 g~
17-0 bơ thực vật0.021 g~
18: 0 Stearin0.431 g~
20: 0 Arachinic0.019 g~
22: 0 Begenic0.014 g~
24: 0 Lignoceric0.008 g~
Axit béo không bão hòa đơn1.954 gtối thiểu 16.8 г11.6%7.7%
14: 1 Myristoleic0.027 g~
16: 1 Palmitoleic0.051 g~
16: 1 cis0.041 g~
Chuyển đổi 16: 10.01 g~
17: 1 Heptadecen0.008 g~
18: 1 Olein (omega-9)1.83 g~
18: 1 cis1.756 g~
Chuyển đổi 18: 10.073 g~
20: 1 Gadoleic (omega-9)0.037 g~
22: 1 Erucova (omega-9)0.001 g~
22: 1 cis0.001 g~
Axit béo không bão hòa đa1.663 gtừ 11.2 để 20.614.8%9.8%
18: 2 Linoleic1.395 g~
Đồng phân trans 18: 2, không xác định0.033 g~
18: 2 Omega-6, cis, cis1.344 g~
Axit linoleic liên hợp 18: 20.018 g~
18: 3 Linolenic0.251 g~
18: 3 Omega-3, alpha linolenic0.24 g~
18: 3 Omega-6, Gamma Linolenic0.011 g~
20: 2 Eicosadienoic, Omega-6, cis, cis0.003 g~
20: 3 Eicosatriene0.004 g~
20: 3 Omega-60.004 g~
20: 4 Arachidonic0.008 g~
Axit béo omega-30.241 gtừ 0.9 để 3.726.8%17.7%
22: 4 Docosatetraene, Omega-60.001 g~
22: 5 Docosapentaenoic (DPC), Omega-30.001 g~
Axit béo omega-61.371 gtừ 4.7 để 16.829.2%19.3%
 
 

Giá trị năng lượng là 151 kcal.

🚀Thêm về chủ đề:  Calories Turkey, chicken, only skin, baked. Chemical composition and nutritional value.
Restaurant, family style, macaroni and phô mai, children’s menu rich in vitamins and minerals such as: vitamin B2 – 14,1%, phosphorus – 17,1%, selenium – 35,3%
  • Vitamin B2 tham gia vào các phản ứng oxy hóa khử, tăng cường độ nhạy màu của máy phân tích hình ảnh và sự thích ứng tối. Việc hấp thụ không đủ vitamin B2 sẽ dẫn đến vi phạm tình trạng của da, màng nhầy, suy giảm ánh sáng và thị lực lúc chạng vạng.
  • Photpho tham gia vào nhiều quá trình sinh lý, bao gồm chuyển hóa năng lượng, điều hòa cân bằng axit-bazơ, là một phần của phospholipid, nucleotide và axit nucleic, cần thiết cho sự khoáng hóa của xương và răng. Thiếu chất dẫn đến biếng ăn, thiếu máu, còi xương.
  • Selenium - một yếu tố thiết yếu của hệ thống phòng thủ chống oxy hóa của cơ thể con người, có tác dụng điều hòa miễn dịch, tham gia vào quá trình điều hòa hoạt động của các hormone tuyến giáp. Sự thiếu hụt sẽ dẫn đến bệnh Kashin-Beck (viêm xương khớp với nhiều biến dạng khớp, cột sống và tứ chi), bệnh Keshan (bệnh cơ tim đặc hữu), chứng giảm thanh quản di truyền.
tags: hàm lượng calo 151 kcal, Thành phần hóa học, nutritional value, vitamins, minerals, what is useful? Restaurant, family style, macaroni and cheese, children’s menu, calories, nutrients, useful properties Restaurant, family style, macaroni and cheese, children’s menu

Bình luận